Nghĩa của từ reprogram trong tiếng Việt

reprogram trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reprogram

US /ˌriːˈproʊ.ɡræm/
UK /ˌriːˈprəʊ.ɡræm/

Động từ

1.

lập trình lại

to change the programming of a computer or other electronic device

Ví dụ:
We need to reprogram the robot to perform new tasks.
Chúng ta cần lập trình lại robot để thực hiện các nhiệm vụ mới.
The software update will reprogram your device.
Bản cập nhật phần mềm sẽ lập trình lại thiết bị của bạn.
2.

lập trình lại, thay đổi cách suy nghĩ

to change someone's way of thinking or behavior, often through repeated exposure to new ideas or training

Ví dụ:
It's hard to reprogram old habits, but it's possible with effort.
Thật khó để lập trình lại những thói quen cũ, nhưng có thể thực hiện được nếu nỗ lực.
Therapy can help to reprogram negative thought patterns.
Liệu pháp có thể giúp lập trình lại các kiểu suy nghĩ tiêu cực.