Nghĩa của từ reproof trong tiếng Việt
reproof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reproof
US /rɪˈpruːf/
UK /rɪˈpruːf/
Danh từ
lời quở trách, sự khiển trách, sự trách mắng
an expression of blame or disapproval
Ví dụ:
•
He received a stern reproof from his father for his misbehavior.
Anh ta nhận được một lời quở trách nghiêm khắc từ cha mình vì hành vi sai trái.
•
Her constant reproofs made him feel inadequate.
Những lời quở trách liên tục của cô ấy khiến anh ta cảm thấy không đủ năng lực.