Nghĩa của từ resettle trong tiếng Việt

resettle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resettle

US /ˌriːˈset̬.əl/
UK /ˌriːˈset.əl/

Động từ

1.

tái định cư, di dời

to move people to a new place of residence or to a new way of life

Ví dụ:
The government plans to resettle the refugees in new communities.
Chính phủ có kế hoạch tái định cư cho người tị nạn vào các cộng đồng mới.
After the war, many families had to resettle in different regions.
Sau chiến tranh, nhiều gia đình phải tái định cư ở các khu vực khác nhau.
2.

lắng xuống lại, điều chỉnh lại

to settle again or in a different way

Ví dụ:
The dust began to resettle on the furniture after the strong wind.
Bụi bắt đầu lắng xuống lại trên đồ đạc sau trận gió mạnh.
The committee decided to resettle the terms of the agreement.
Ủy ban quyết định điều chỉnh lại các điều khoản của thỏa thuận.