Nghĩa của từ reshoot trong tiếng Việt
reshoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reshoot
US /ˌriːˈʃuːt/
UK /ˌriːˈʃuːt/
Động từ
quay lại, chụp lại
to film or photograph again
Ví dụ:
•
The director decided to reshoot the entire scene.
Đạo diễn quyết định quay lại toàn bộ cảnh.
•
We need to reshoot these product photos because the lighting was bad.
Chúng ta cần chụp lại những bức ảnh sản phẩm này vì ánh sáng kém.