Nghĩa của từ residual trong tiếng Việt
residual trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
residual
US /rɪˈzɪdʒ.ju.əl/
UK /rɪˈzɪd.ju.əl/
Tính từ
còn sót lại, dư thừa
remaining after the greater part or quantity has gone
Ví dụ:
•
There was a residual smell of smoke in the room.
Có một mùi khói còn sót lại trong phòng.
•
The drug has some residual effects even after it leaves the system.
Thuốc có một số tác dụng còn lại ngay cả sau khi nó rời khỏi cơ thể.
Danh từ
dư lượng, phần còn lại
a residual quantity or amount
Ví dụ:
•
The analysis showed a small residual of the chemical.
Phân tích cho thấy một lượng dư lượng nhỏ của hóa chất.
•
After the main event, there were still some residuals to be dealt with.
Sau sự kiện chính, vẫn còn một số phần còn lại cần được giải quyết.
Từ liên quan: