Nghĩa của từ "resistant to" trong tiếng Việt

"resistant to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resistant to

US /rɪˈzɪstənt tuː/
UK /rɪˈzɪstənt tuː/

Tính từ

1.

kháng, chống lại

not harmed or affected by something

Ví dụ:
Some bacteria are resistant to antibiotics.
Một số vi khuẩn kháng kháng sinh.
The new material is highly resistant to heat and corrosion.
Vật liệu mới có khả năng chống lại nhiệt và ăn mòn rất cao.
2.

phản đối, chống lại

opposed to something and unwilling to change

Ví dụ:
She was very resistant to the idea of moving.
Cô ấy rất phản đối ý tưởng chuyển nhà.
The public is often resistant to new taxes.
Công chúng thường phản đối các loại thuế mới.