Nghĩa của từ reskilling trong tiếng Việt
reskilling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reskilling
US /riːˈskɪlɪŋ/
UK /riːˈskɪlɪŋ/
Danh từ
đào tạo lại kỹ năng, tái kỹ năng
the process of learning new skills so you can do a different job, or of training people to do a different job
Ví dụ:
•
The company is investing heavily in reskilling its workforce for the digital age.
Công ty đang đầu tư mạnh vào việc đào tạo lại kỹ năng cho lực lượng lao động để phù hợp với thời đại số.
•
Many governments are promoting reskilling programs to address unemployment.
Nhiều chính phủ đang thúc đẩy các chương trình đào tạo lại kỹ năng để giải quyết vấn đề thất nghiệp.