Nghĩa của từ resolving trong tiếng Việt

resolving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resolving

US /rɪˈzɑːlvɪŋ/
UK /rɪˈzɒlvɪŋ/

Động từ

1.

giải quyết, xử lý

to find a satisfactory solution to a problem or difficulty

Ví dụ:
We are currently resolving the issue with the software.
Chúng tôi hiện đang giải quyết vấn đề với phần mềm.
The company is committed to resolving customer complaints quickly.
Công ty cam kết giải quyết khiếu nại của khách hàng một cách nhanh chóng.
2.

quyết tâm, quyết định

to make a firm decision to do something

Ví dụ:
She is resolving to finish her novel by the end of the year.
Cô ấy đang quyết tâm hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình vào cuối năm.
He spent the night resolving to change his ways.
Anh ấy đã dành cả đêm để quyết tâm thay đổi cách sống của mình.