Nghĩa của từ restful trong tiếng Việt

restful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

restful

US /ˈrest.fəl/
UK /ˈrest.fəl/

Tính từ

thư thái, yên bình, tĩnh lặng

providing rest and relaxation; peaceful and quiet

Ví dụ:
The quiet countryside was very restful.
Vùng nông thôn yên tĩnh rất thư thái.
She found the soft music very restful after a long day.
Cô ấy thấy âm nhạc nhẹ nhàng rất thư thái sau một ngày dài.