Nghĩa của từ retarder trong tiếng Việt
retarder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
retarder
US /rɪˈtɑːrdər/
UK /rɪˈtɑːdə/
Danh từ
chất làm chậm, chất ức chế
a substance that slows down a chemical reaction or other process
Ví dụ:
•
The chemical acts as a retarder in the setting of concrete.
Chất hóa học này hoạt động như một chất làm chậm trong quá trình đông kết của bê tông.
•
They added a flame retarder to the fabric.
Họ đã thêm một chất chống cháy vào vải.