Nghĩa của từ rethink trong tiếng Việt
rethink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rethink
US /ˌriːˈθɪŋk/
UK /ˌriːˈθɪŋk/
Động từ
suy nghĩ lại, xem xét lại
to think again about something, especially in order to change your mind or improve it
Ví dụ:
•
We need to rethink our strategy for the new market.
Chúng ta cần suy nghĩ lại chiến lược cho thị trường mới.
•
After seeing the results, she decided to rethink her approach.
Sau khi xem xét kết quả, cô ấy quyết định suy nghĩ lại cách tiếp cận của mình.