Nghĩa của từ reticulated trong tiếng Việt

reticulated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reticulated

US /rɪˈtɪk.jə.leɪ.t̬ɪd/
UK /rɪˈtɪk.jə.leɪ.tɪd/

Tính từ

dạng lưới, có hình mạng lưới

resembling or forming a net or network

Ví dụ:
The leaf had a finely reticulated pattern of veins.
Lá có một mô hình gân lá dạng lưới tinh xảo.
The artist created a sculpture with a complex reticulated structure.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc với cấu trúc dạng lưới phức tạp.
Từ liên quan: