Nghĩa của từ retractor trong tiếng Việt
retractor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
retractor
US /rɪˈtræk.tər/
UK /rɪˈtræk.tər/
Danh từ
1.
dụng cụ banh, dụng cụ kéo
a surgical instrument used to hold back the edges of a wound or incision, or to hold organs out of the way during surgery
Ví dụ:
•
The surgeon used a retractor to keep the incision open.
Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng dụng cụ banh để giữ vết mổ mở.
•
Different types of retractors are designed for various surgical procedures.
Các loại dụng cụ banh khác nhau được thiết kế cho các thủ thuật phẫu thuật đa dạng.
2.
bộ phận thu dây, cơ cấu thu vào
a device that pulls something back or in
Ví dụ:
•
The seatbelt retractor failed to engage, causing the belt to remain loose.
Bộ phận thu dây an toàn không hoạt động, khiến dây đai bị lỏng.
•
Many modern car headlights have automatic retractors.
Nhiều đèn pha ô tô hiện đại có bộ phận thu vào tự động.