Nghĩa của từ returns trong tiếng Việt

returns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

returns

US /rɪˈtɜrnz/
UK /rɪˈtɜːnz/

Danh từ số nhiều

1.

lợi nhuận, thu nhập

profits from an investment

Ví dụ:
The company reported strong financial returns this quarter.
Công ty đã báo cáo lợi nhuận tài chính mạnh mẽ trong quý này.
Investing in real estate can offer good returns.
Đầu tư vào bất động sản có thể mang lại lợi nhuận tốt.
2.

trả hàng, hàng trả lại

goods that are sent back to the seller

Ví dụ:
The store has a strict policy on product returns.
Cửa hàng có chính sách nghiêm ngặt về trả hàng sản phẩm.
Please keep your receipt for easy returns.
Vui lòng giữ lại hóa đơn để dễ dàng trả hàng.