Nghĩa của từ rev trong tiếng Việt

rev trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rev

US /rev/
UK /rev/

Động từ

tăng ga, tăng vòng tua máy

(of an engine) increase the number of revolutions per minute

Ví dụ:
He revved the engine of his car.
Anh ấy tăng ga động cơ xe của mình.
The motorcyclist revved his engine loudly.
Người lái xe máy tăng ga động cơ ầm ĩ.

Danh từ

tiếng ga, vòng tua máy

a revolution of an engine

Ví dụ:
The engine gave a few loud revs before starting.
Động cơ phát ra vài tiếng ga lớn trước khi khởi động.
He heard the distant revs of a motorcycle.
Anh ấy nghe thấy tiếng ga xe máy từ xa.
Từ liên quan: