Nghĩa của từ revelatory trong tiếng Việt
revelatory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revelatory
US /ˈrev.ə.lə.tɔːr.i/
UK /ˌrev.əˈleɪ.tər.i/
Tính từ
tiết lộ, khai sáng
revealing something new or surprising
Ví dụ:
•
The documentary offered a revelatory look into the artist's early life.
Bộ phim tài liệu đã mang đến một cái nhìn tiết lộ về cuộc đời đầu của nghệ sĩ.
•
Her latest book contains some truly revelatory insights into human nature.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy chứa đựng những hiểu biết thực sự tiết lộ về bản chất con người.