Nghĩa của từ reveled trong tiếng Việt
reveled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reveled
US /ˈrɛvəld/
UK /ˈrɛvəld/
Động từ
1.
vui chơi, hân hoan
enjoy oneself in a lively and noisy way, especially with drinking and dancing
Ví dụ:
•
They reveled all night at the party.
Họ đã vui chơi suốt đêm tại bữa tiệc.
•
The crowd reveled in the victory of their team.
Đám đông đã hân hoan trước chiến thắng của đội mình.
2.
tận hưởng, thích thú
get great pleasure from a situation or experience
Ví dụ:
•
He reveled in the attention he received.
Anh ấy đã tận hưởng sự chú ý mà anh ấy nhận được.
•
She reveled in her newfound freedom.
Cô ấy đã tận hưởng sự tự do mới tìm thấy của mình.
Từ liên quan: