Nghĩa của từ revenant trong tiếng Việt
revenant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revenant
US /ˈrev.ən.ənt/
UK /ˈrev.ən.ənt/
Danh từ
người trở về từ cõi chết, ma
a person who has returned, especially supposedly from the dead
Ví dụ:
•
The old legend spoke of a revenant who haunted the ancient castle.
Truyền thuyết cổ xưa kể về một người trở về từ cõi chết ám ảnh lâu đài cổ.
•
After years of absence, he returned to his hometown like a revenant, changed and distant.
Sau nhiều năm vắng mặt, anh trở về quê hương như một người trở về từ cõi chết, thay đổi và xa cách.