Nghĩa của từ reviews trong tiếng Việt
reviews trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reviews
US /rɪˈvjuːz/
UK /rɪˈvjuːz/
Danh từ số nhiều
1.
đánh giá, xem xét
formal assessments of something with the intention of instituting change if necessary
Ví dụ:
•
The company conducts annual performance reviews.
Công ty tiến hành các cuộc đánh giá hiệu suất hàng năm.
•
The government ordered a series of safety reviews after the accident.
Chính phủ đã ra lệnh một loạt các cuộc đánh giá an toàn sau vụ tai nạn.
2.
đánh giá, bài phê bình
critical appraisals of a book, play, film, etc., published in a newspaper or magazine
Ví dụ:
•
The movie received excellent reviews from critics.
Bộ phim nhận được những đánh giá xuất sắc từ các nhà phê bình.
•
Have you read the latest book reviews?
Bạn đã đọc các đánh giá sách mới nhất chưa?
Từ liên quan: