Nghĩa của từ revolver trong tiếng Việt
revolver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revolver
US /rɪˈvɑːl.vɚ/
UK /rɪˈvɒl.vər/
Danh từ
súng lục, súng ổ quay
a handgun with a revolving cylinder holding a number of cartridges and firing them one at a time
Ví dụ:
•
The detective drew his revolver from its holster.
Thám tử rút khẩu súng lục của mình ra khỏi bao súng.
•
He threatened them with a loaded revolver.
Anh ta đe dọa họ bằng một khẩu súng lục đã nạp đạn.
Từ liên quan: