Nghĩa của từ "rewards card" trong tiếng Việt

"rewards card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rewards card

US /rɪˈwɔrdz kɑrd/
UK /rɪˈwɔːdz kɑːd/

Danh từ

thẻ tích điểm, thẻ khách hàng thân thiết

a card issued by a retailer or company to customers to record points or benefits earned on purchases, which can then be redeemed for discounts, free items, or other rewards

Ví dụ:
Don't forget to use your rewards card at checkout to earn points.
Đừng quên sử dụng thẻ tích điểm của bạn khi thanh toán để kiếm điểm.
I saved a lot of money with my grocery store's rewards card.
Tôi đã tiết kiệm được rất nhiều tiền nhờ thẻ tích điểm của cửa hàng tạp hóa.