Nghĩa của từ rhymer trong tiếng Việt
rhymer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rhymer
US /ˈraɪmər/
UK /ˈraɪmə/
Danh từ
nhà thơ, người làm thơ
a person who composes rhymes or verses; a poet, especially one who writes simple or doggerel verse
Ví dụ:
•
The old rhymer entertained the children with his silly poems.
Ông nhà thơ già đã mua vui cho lũ trẻ bằng những bài thơ ngớ ngẩn của mình.
•
He fancies himself a great rhymer, though his verses are often quite simple.
Anh ta tự cho mình là một nhà thơ vĩ đại, mặc dù những câu thơ của anh ta thường khá đơn giản.