Nghĩa của từ ribbit trong tiếng Việt
ribbit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ribbit
US /ˈrɪb.ɪt/
UK /ˈrɪb.ɪt/
Từ cảm thán
ộp ộp
the sound made by a frog
Ví dụ:
•
The frog in the pond went, "Ribbit!"
Con ếch trong ao kêu, "Ộp ộp!"
•
I heard a faint "ribbit" from the tall grass.
Tôi nghe thấy tiếng "ộp ộp" yếu ớt từ đám cỏ cao.
Động từ
kêu ộp ộp
to make the sound of a frog
Ví dụ:
•
The frog began to ribbit loudly as it rained.
Con ếch bắt đầu kêu ộp ộp lớn khi trời mưa.
•
You can hear the frogs ribbiting in the evening.
Bạn có thể nghe thấy tiếng ếch kêu ộp ộp vào buổi tối.