Nghĩa của từ riches trong tiếng Việt
riches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riches
US /ˈrɪtʃ.ɪz/
UK /ˈrɪtʃ.ɪz/
Danh từ số nhiều
1.
của cải, sự giàu có
material wealth; abundant financial resources
Ví dụ:
•
He inherited vast riches from his ancestors.
Anh ấy thừa hưởng của cải khổng lồ từ tổ tiên.
•
The explorers sought the legendary riches of the lost city.
Các nhà thám hiểm tìm kiếm của cải huyền thoại của thành phố đã mất.
2.
giá trị, tài nguyên
the valuable qualities or characteristics of something
Ví dụ:
•
The book offers a wealth of spiritual riches.
Cuốn sách mang lại vô vàn giá trị tinh thần.
•
The region is known for its natural riches, including minerals and forests.
Khu vực này nổi tiếng với tài nguyên thiên nhiên, bao gồm khoáng sản và rừng.