Nghĩa của từ ridicules trong tiếng Việt

ridicules trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ridicules

US /ˈrɪd.ɪ.kjul/
UK /ˈrɪd.ɪ.kjuːl/

Động từ

chế giễu, nhạo báng

to make fun of someone or something in a cruel or harsh way

Ví dụ:
The other children often ridicule him for his unusual accent.
Những đứa trẻ khác thường chế giễu anh ấy vì giọng nói khác thường của anh ấy.
It's wrong to ridicule someone for their beliefs.
Thật sai lầm khi chế giễu ai đó vì niềm tin của họ.

Danh từ

sự chế giễu, sự nhạo báng

the subjection of someone or something to contemptuous and dismissive language or behavior

Ví dụ:
He endured years of public ridicule.
Anh ấy đã chịu đựng nhiều năm bị công chúng chế giễu.
Her suggestion was met with widespread ridicule.
Đề xuất của cô ấy đã bị chế giễu rộng rãi.