Nghĩa của từ rightfully trong tiếng Việt
rightfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rightfully
US /ˈraɪt.fəl.i/
UK /ˈraɪt.fəl.i/
Trạng từ
đúng ra, một cách chính đáng, hợp pháp
in a way that is morally or legally correct; justly
Ví dụ:
•
The inheritance rightfully belongs to her.
Tài sản thừa kế đúng ra thuộc về cô ấy.
•
He was rightfully angry about the unfair treatment.
Anh ấy đúng là tức giận về sự đối xử không công bằng.