Nghĩa của từ rights trong tiếng Việt

rights trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rights

US /rɑɪts/
UK /raɪts/

Danh từ số nhiều

quyền

moral or legal entitlements to have or obtain something, or to act in a certain way

Ví dụ:
Everyone has the rights to freedom of speech.
Mọi người đều có quyền tự do ngôn luận.
The organization fights for human rights.
Tổ chức này đấu tranh cho quyền con người.