Nghĩa của từ rightward trong tiếng Việt
rightward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rightward
US /ˈraɪt.wərd/
UK /ˈraɪt.wəd/
Trạng từ
sang phải, về phía bên phải
towards the right
Ví dụ:
•
Turn rightward at the next intersection.
Rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
•
The car drifted slightly rightward.
Chiếc xe hơi trôi nhẹ sang phải.
Tính từ
hướng sang phải, về phía bên phải
moving or situated towards the right
Ví dụ:
•
The rightward shift in policy was unexpected.
Sự chuyển dịch sang phải trong chính sách là bất ngờ.
•
He made a rightward turn onto the main road.
Anh ấy rẽ phải vào đường chính.