Nghĩa của từ rigidly trong tiếng Việt
rigidly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rigidly
US /ˈrɪdʒ.ɪd.li/
UK /ˈrɪdʒ.ɪdli/
Trạng từ
1.
cứng đờ, nghiêm ngặt
in a stiff or unbending way
Ví dụ:
•
He stood rigidly at attention.
Anh ấy đứng cứng đờ trong tư thế nghiêm.
•
The old man's body was rigidly still.
Cơ thể ông lão cứng đờ bất động.
2.
nghiêm ngặt, cứng nhắc
in a way that is not able to be changed or persuaded
Ví dụ:
•
He rigidly adhered to his principles.
Anh ấy nghiêm ngặt tuân thủ các nguyên tắc của mình.
•
The rules were applied rigidly, leaving no room for exceptions.
Các quy tắc được áp dụng nghiêm ngặt, không có chỗ cho ngoại lệ.