Nghĩa của từ rigor trong tiếng Việt
rigor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rigor
US /ˈrɪɡ.ɚ/
UK /ˈrɪɡ.ər/
Danh từ
1.
sự chặt chẽ, sự nghiêm ngặt, sự chính xác
the quality of being extremely thorough, exhaustive, or accurate
Ví dụ:
•
The scientific study was conducted with great rigor.
Nghiên cứu khoa học được thực hiện với sự chặt chẽ cao.
•
He approached the problem with intellectual rigor.
Anh ấy tiếp cận vấn đề với sự chặt chẽ trí tuệ.
2.
sự nghiêm khắc, sự gay gắt, sự cứng rắn
harsh inflexibility in opinion, temper, or judgment
Ví dụ:
•
The judge applied the law with unyielding rigor.
Thẩm phán áp dụng luật pháp với sự nghiêm khắc không khoan nhượng.
•
They criticized the government with great rigor.
Họ chỉ trích chính phủ với sự gay gắt lớn.
Từ liên quan: