Nghĩa của từ rime trong tiếng Việt
rime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rime
US /raɪm/
UK /raɪm/
Danh từ
sương giá, băng giá
frost formed on cold objects by the rapid freezing of water vapor in fog or mist
Ví dụ:
•
The trees were covered in a delicate layer of rime.
Cây cối được bao phủ bởi một lớp sương giá mỏng manh.
•
Heavy rime made the roads slippery and dangerous.
Sương giá dày đặc khiến đường trơn trượt và nguy hiểm.
Động từ
phủ sương giá, đóng băng
to cover with rime
Ví dụ:
•
The cold air began to rime the windowpanes.
Không khí lạnh bắt đầu phủ sương giá lên các ô cửa sổ.
•
The mountain peaks were rimed with ice.
Các đỉnh núi bị phủ băng giá.