Nghĩa của từ "ring up" trong tiếng Việt

"ring up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ring up

US /rɪŋ ʌp/
UK /rɪŋ ʌp/

Cụm động từ

1.

gọi điện, liên lạc

to telephone someone

Ví dụ:
I'll ring up the restaurant to make a reservation.
Tôi sẽ gọi điện cho nhà hàng để đặt chỗ.
Don't forget to ring up your mother when you get home.
Đừng quên gọi điện cho mẹ bạn khi về nhà.
2.

tính tiền, ghi lại

to record a sale on a cash register

Ví dụ:
The cashier will ring up your purchases at the counter.
Thu ngân sẽ tính tiền các món hàng bạn mua tại quầy.
Can you ring up these groceries for me?
Bạn có thể tính tiền những món hàng tạp hóa này cho tôi không?