Nghĩa của từ riotous trong tiếng Việt
riotous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riotous
US /ˈraɪ.ə.t̬əs/
UK /ˈraɪ.ə.təs/
Tính từ
1.
hỗn loạn, náo động
characterized by or involving public disorder
Ví dụ:
•
The police struggled to control the riotous crowd.
Cảnh sát đã rất khó khăn để kiểm soát đám đông hỗn loạn.
•
The city experienced a few riotous nights after the election results.
Thành phố đã trải qua vài đêm hỗn loạn sau kết quả bầu cử.
2.
náo nhiệt, ồn ào
(of a person or their behavior) unrestrained in a lively or boisterous way
Ví dụ:
•
The party was a riotous affair, full of laughter and dancing.
Bữa tiệc là một sự kiện náo nhiệt, tràn ngập tiếng cười và khiêu vũ.
•
His sense of humor was often riotous, making everyone burst into laughter.
Khiếu hài hước của anh ấy thường rất náo nhiệt, khiến mọi người bật cười.