Nghĩa của từ "rise and fall" trong tiếng Việt
"rise and fall" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rise and fall
US /raɪz ənd fɔːl/
UK /raɪz ənd fɔːl/
Thành ngữ
sự thăng trầm, sự lên xuống
the process of increasing and decreasing, or of becoming successful and then failing
Ví dụ:
•
The novel chronicles the rise and fall of a powerful political dynasty.
Cuốn tiểu thuyết kể về sự thăng trầm của một triều đại chính trị hùng mạnh.
•
We observed the rise and fall of the tides.
Chúng tôi quan sát sự lên xuống của thủy triều.