Nghĩa của từ "rise up" trong tiếng Việt

"rise up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rise up

US /raɪz ʌp/
UK /raɪz ʌp/

Cụm động từ

1.

đứng dậy, đứng lên

to stand up or get to one's feet

Ví dụ:
The crowd began to rise up as the king entered the hall.
Đám đông bắt đầu đứng dậy khi nhà vua bước vào sảnh.
He had to rise up from his seat to get a better view.
Anh ấy phải đứng dậy khỏi chỗ ngồi để nhìn rõ hơn.
2.

nổi dậy, khởi nghĩa

to rebel or revolt against authority

Ví dụ:
The people decided to rise up against the oppressive government.
Người dân quyết định nổi dậy chống lại chính phủ áp bức.
There were rumors that the villagers would rise up if conditions didn't improve.
Có tin đồn rằng dân làng sẽ nổi dậy nếu tình hình không cải thiện.
3.

xuất hiện, nổi lên

to emerge or become prominent

Ví dụ:
New leaders began to rise up from the grassroots movement.
Các nhà lãnh đạo mới bắt đầu nổi lên từ phong trào quần chúng.
A new challenge will rise up with each level of the game.
Một thử thách mới sẽ xuất hiện ở mỗi cấp độ của trò chơi.