Nghĩa của từ riskily trong tiếng Việt
riskily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riskily
US /ˈrɪs.kɪ.li/
UK /ˈrɪs.kɪ.li/
Trạng từ
một cách rủi ro, một cách nguy hiểm
in a way that involves the possibility of danger, failure, or loss
Ví dụ:
•
He decided to invest his savings riskily in the stock market.
Anh ấy quyết định đầu tư tiền tiết kiệm của mình một cách rủi ro vào thị trường chứng khoán.
•
She drove riskily through the heavy traffic.
Cô ấy lái xe một cách liều lĩnh qua dòng xe cộ đông đúc.