Nghĩa của từ rn trong tiếng Việt
rn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rn
US /ˌɑːrˈen/
UK /ˌɑːrˈen/
Từ viết tắt
y tá đã đăng ký
Registered Nurse
Ví dụ:
•
She worked as an RN at the local hospital for over ten years.
Cô ấy đã làm y tá đã đăng ký tại bệnh viện địa phương hơn mười năm.
•
To become an RN, you need to pass a licensing exam.
Để trở thành một y tá đã đăng ký, bạn cần phải vượt qua kỳ thi cấp phép.