Nghĩa của từ robed trong tiếng Việt
robed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
robed
US /roʊbd/
UK /rəʊbd/
Tính từ
mặc áo choàng, khoác áo choàng
wearing a robe or robes
Ví dụ:
•
The judge, formally robed, entered the courtroom.
Vị thẩm phán, mặc áo choàng trang trọng, bước vào phòng xử án.
•
The choir members were all robed in blue.
Các thành viên hợp xướng đều mặc áo choàng màu xanh.
Từ liên quan: