Nghĩa của từ rocketing trong tiếng Việt
rocketing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rocketing
US /ˈrɑːkɪtɪŋ/
UK /ˈrɒkɪtɪŋ/
Tính từ
tăng vọt, tăng nhanh
increasing very rapidly and suddenly
Ví dụ:
•
The company's profits have been rocketing this quarter.
Lợi nhuận của công ty đã tăng vọt trong quý này.
•
House prices are rocketing in the city center.
Giá nhà đang tăng vọt ở trung tâm thành phố.
Từ liên quan: