Nghĩa của từ rodents trong tiếng Việt
rodents trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rodents
US /ˈroʊ.dənts/
UK /ˈrəʊ.dənts/
Danh từ số nhiều
chuột
mammals of an order (Rodentia) that includes rats, mice, squirrels, and beavers, characterized by continuously growing incisors that they keep short by gnawing
Ví dụ:
•
The old barn was infested with rodents.
Cái chuồng cũ bị nhiễm chuột.
•
Many small rodents hibernate during the winter months.
Nhiều loài chuột nhỏ ngủ đông trong những tháng mùa đông.
Từ liên quan: