Nghĩa của từ "rolling chair" trong tiếng Việt
"rolling chair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rolling chair
US /ˈroʊlɪŋ tʃɛr/
UK /ˈrəʊlɪŋ tʃeə/
Danh từ
ghế xoay, ghế có bánh xe
a chair equipped with wheels, typically used in offices or for mobility assistance
Ví dụ:
•
He swiveled around in his rolling chair to face the computer.
Anh ấy xoay người trên ghế xoay để đối mặt với máy tính.
•
The office is equipped with ergonomic rolling chairs for comfort.
Văn phòng được trang bị ghế xoay công thái học để tạo sự thoải mái.