Nghĩa của từ rom trong tiếng Việt

rom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rom

US /rɑːm/
UK /rɒm/

Từ viết tắt

bộ nhớ chỉ đọc, ROM

Read-Only Memory: a type of computer memory that can be read but not written to

Ví dụ:
The operating system is stored in ROM.
Hệ điều hành được lưu trữ trong ROM.
Older game cartridges used ROM chips.
Các băng trò chơi cũ sử dụng chip ROM.
Từ liên quan: