Nghĩa của từ roughen trong tiếng Việt
roughen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roughen
US /ˈrʌf.ən/
UK /ˈrʌf.ən/
Động từ
làm cho gồ ghề, trở nên thô ráp
make or become rough
Ví dụ:
•
The wind began to roughen the surface of the lake.
Gió bắt đầu làm cho bề mặt hồ gồ ghề.
•
Years of hard labor had roughened his hands.
Nhiều năm lao động vất vả đã làm cho đôi tay anh ấy thô ráp.