Nghĩa của từ ruffian trong tiếng Việt
ruffian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ruffian
US /ˈrʌf.i.ən/
UK /ˈrʌf.i.ən/
Danh từ
du côn, kẻ côn đồ, kẻ hung hãn
a brutal, lawless, or rowdy person
Ví dụ:
•
The village was terrorized by a band of ruffians.
Ngôi làng bị một băng nhóm du côn khủng bố.
•
He was known as a bit of a ruffian in his youth.
Anh ta được biết đến là một kẻ du côn khi còn trẻ.