Nghĩa của từ rufous trong tiếng Việt
rufous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rufous
US /ˈruːfəs/
UK /ˈruːfəs/
Tính từ
nâu đỏ, màu gỉ sét
reddish-brown in color
Ví dụ:
•
The bird had distinctive rufous plumage.
Con chim có bộ lông màu nâu đỏ đặc trưng.
•
The fox's fur was a beautiful shade of rufous.
Bộ lông của con cáo có màu nâu đỏ tuyệt đẹp.