Nghĩa của từ ruinous trong tiếng Việt

ruinous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruinous

US /ˈruː.ə.nəs/
UK /ˈruː.ɪ.nəs/

Tính từ

tàn phá, hủy hoại

causing or likely to cause ruin or destruction

Ví dụ:
The war had a ruinous effect on the country's economy.
Chiến tranh đã gây ra tác động tàn phá đối với nền kinh tế của đất nước.
His gambling habit proved to be ruinous for his family.
Thói quen cờ bạc của anh ta đã chứng tỏ là tàn phá gia đình anh ta.