Nghĩa của từ rumbled trong tiếng Việt
rumbled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rumbled
US /ˈrʌmbəld/
UK /ˈrʌmbəld/
Động từ
1.
ầm ầm, réo
made a continuous deep, resonant sound
Ví dụ:
•
Thunder rumbled in the distance.
Sấm ầm ầm từ xa.
•
His stomach rumbled with hunger.
Bụng anh ấy réo vì đói.
2.
phát hiện, lật tẩy
discovered or found out, especially a secret or something hidden
Ví dụ:
•
The police finally rumbled the gang's hideout.
Cảnh sát cuối cùng đã phát hiện ra nơi ẩn náu của băng đảng.
•
Their plan was rumbled before they could execute it.
Kế hoạch của họ đã bị phát hiện trước khi họ có thể thực hiện.
Từ liên quan: