Nghĩa của từ rumpled trong tiếng Việt
rumpled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rumpled
US /ˈrʌm.pəld/
UK /ˈrʌm.pəld/
Tính từ
nhăn nhúm, rối bù, nhàu nát
creased, wrinkled, or disheveled
Ví dụ:
•
His clothes were rumpled after a long day of travel.
Quần áo của anh ấy nhăn nhúm sau một ngày dài di chuyển.
•
She ran her hand through her rumpled hair.
Cô ấy luồn tay qua mái tóc rối bù của mình.