Nghĩa của từ rupturing trong tiếng Việt

rupturing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rupturing

US /ˈrʌptʃərɪŋ/
UK /ˈrʌptʃərɪŋ/

Động từ

1.

vỡ, nứt, đứt

breaking or bursting suddenly and completely

Ví dụ:
The balloon was rupturing as it was overinflated.
Quả bóng bay đang vỡ vì bị bơm quá căng.
The pressure caused the pipe to start rupturing.
Áp lực khiến đường ống bắt đầu vỡ.
2.

bị thoát vị, vỡ

suffering a hernia

Ví dụ:
He was worried about rupturing himself during heavy lifting.
Anh ấy lo lắng về việc bị thoát vị khi nâng vật nặng.
The doctor warned him about the risk of rupturing if he didn't rest.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy về nguy cơ bị thoát vị nếu không nghỉ ngơi.
Từ liên quan: