Nghĩa của từ ruses trong tiếng Việt

ruses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruses

US /ruːsɪz/
UK /ruːsɪz/

Danh từ số nhiều

mưu mẹo, thủ đoạn, chiêu trò

actions intended to deceive someone; a trick

Ví dụ:
The magician used several clever ruses to fool the audience.
Ảo thuật gia đã sử dụng nhiều mưu mẹo khéo léo để đánh lừa khán giả.
They saw through his elaborate ruses.
Họ đã nhìn thấu những mưu mẹo tinh vi của anh ta.
Từ liên quan: